Cao su chống va đập cửa
Từ: 蠢蠢欲动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠢蠢欲动:
Nghĩa của 蠢蠢欲动 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔnchǔnyùdòng] rục rịch; chộn rộn; rục rịch ngóc đầu dậy (bọn phản loạn, phần tử xấu)。指敌人或坏分子策划或开始进行攻击、破坏活动。
见了一瓶"老白干",嘴"蠢蠢欲动"。
nhìn thấy chai đế, miệng ba đã "chộn rộn".
见了一瓶"老白干",嘴"蠢蠢欲动"。
nhìn thấy chai đế, miệng ba đã "chộn rộn".
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠢
| xoáy | 蠢: | |
| xoẳn | 蠢: | hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp) |
| xuẩn | 蠢: | ngu xuẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠢
| xoáy | 蠢: | |
| xoẳn | 蠢: | hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp) |
| xuẩn | 蠢: | ngu xuẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 蠢蠢欲动 Tìm thêm nội dung cho: 蠢蠢欲动
