Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 缩聚 trong tiếng Trung hiện đại:
[suōjù] kết tụ lại。单体结合成高分子化合物同时析出低分子副产物。如苯酚和甲醛结合成苯酚甲醛树脂,同时产生水。结合成的高分子化合物叫缩聚物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |

Tìm hình ảnh cho: 缩聚 Tìm thêm nội dung cho: 缩聚
