Từ: 西学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西学 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīxué] tây học (cuối đời Thanh, gọi các học thuyết chính trị, xã hội, khoa học tự nhiên của giai cấp tư sản Âu Mỹ là tây học.)。清末称欧美资产阶级的自然科学和社会、政治学说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
西学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西学 Tìm thêm nội dung cho: 西学