Từ: vật lí học có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vật lí học:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vật • lí • học

Dịch vật lí học sang tiếng Trung hiện đại:

物理; 物理学 《自然科学中的一门基础学科, 包括声学、热学、磁学、光学、原子物理学等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật勿:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật沕:vật nhau
vật物:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: lí

lí俚:lí (thuộc xã hội thấp)
lí哩:lí nhí
lí娌:trục lí (chị em dâu)
lí履:lí (giày): cách lí (giày da)
lí李:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
lí理:lí lẽ; quản lí
lí荲:hoa thiên lí
lí裏:lí (sâu bên trong): phong nhập lí
lí裡:lí (sâu bên trong): phong nhập lí
lí逦:dĩ lí (quanh co)
lí邐:dĩ lí (quanh co)
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lí鋰:lí (chất Lithium (Li))
lí锂:lí (chất Lithium (Li))
lí鯉:lí ngư (cá chép)
lí鲤:lí ngư (cá chép)
lí鲡:mạn lí (con lươn)
lí鱺:mạn lí (con lươn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học斈:học hành; học hiệu; học đòi
học学:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học學:học tập
vật lí học tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vật lí học Tìm thêm nội dung cho: vật lí học