Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 西经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西经:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西经 trong tiếng Trung hiện đại:

[xījīng] kinh tuyến Tây; kinh độ。本初子午线以西的经度或经线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
西经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西经 Tìm thêm nội dung cho: 西经