Cao su chống va đập cửa
Từ: 观念形态 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观念形态:
Nghĩa của 观念形态 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānniànxíngtài] hình thái ý thức; hình thái quan niệm。意识形态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 观念形态 Tìm thêm nội dung cho: 观念形态
