Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 观礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānlǐ] xem lễ; dự lễ; dự lễ (mời)。(被邀请)参观典礼。
观礼台
đài xem lễ; khán đài trong buổi lễ.
国庆观礼
xem lễ quốc khánh
国庆观礼代表团。
phái đoàn dự lễ quốc khánh.
观礼台
đài xem lễ; khán đài trong buổi lễ.
国庆观礼
xem lễ quốc khánh
国庆观礼代表团。
phái đoàn dự lễ quốc khánh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |

Tìm hình ảnh cho: 观礼 Tìm thêm nội dung cho: 观礼
