Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觖, chiết tự chữ KHỤY, QUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觖:
觖 quyết, khụy
Đây là các chữ cấu thành từ này: 觖
觖
Pinyin: jue2, kui4, gui4;
Việt bính: kyut3;
觖 quyết, khụy
Nghĩa Trung Việt của từ 觖
(Phó) Không được thỏa thích, bất mãn.◎Như: quyết vọng 觖望 không được như ý nguyện mà sinh lòng oán hận.
(Động) Vạch trần, phơi rõ.
§ Thông quyết 抉.
(Tính) Thiếu.
§ Thông khuyết 缺.Một âm là khụy.
(Động) Mong cầu, hi vọng.
quyết, như "quyết (không được thoả thích)" (gdhn)
Nghĩa của 觖 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 11
Hán Việt: QUYẾT
书
không thoả mãn; không vừa lòng; không vừa ý; bất mãn。不满足;不满意。
Từ ghép:
觖望
Số nét: 11
Hán Việt: QUYẾT
书
không thoả mãn; không vừa lòng; không vừa ý; bất mãn。不满足;不满意。
Từ ghép:
觖望
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觖
| quyết | 觖: | quyết (không được thoả thích) |

Tìm hình ảnh cho: 觖 Tìm thêm nội dung cho: 觖
