Chữ 觖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觖, chiết tự chữ KHỤY, QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觖:

觖 quyết, khụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觖

Chiết tự chữ khụy, quyết bao gồm chữ 角 夬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觖 cấu thành từ 2 chữ: 角, 夬
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • quái
  • quyết, khụy [quyết, khụy]

    U+89D6, tổng 11 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2, kui4, gui4;
    Việt bính: kyut3;

    quyết, khụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 觖

    (Phó) Không được thỏa thích, bất mãn.
    ◎Như: quyết vọng
    không được như ý nguyện mà sinh lòng oán hận.

    (Động)
    Vạch trần, phơi rõ.
    § Thông quyết .

    (Tính)
    Thiếu.
    § Thông khuyết .Một âm là khụy.

    (Động)
    Mong cầu, hi vọng.
    quyết, như "quyết (không được thoả thích)" (gdhn)

    Nghĩa của 觖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUYẾT

    không thoả mãn; không vừa lòng; không vừa ý; bất mãn。不满足;不满意。
    Từ ghép:
    觖望

    Chữ gần giống với 觖:

    , , , 𧣈,

    Chữ gần giống 觖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觖 Tự hình chữ 觖 Tự hình chữ 觖 Tự hình chữ 觖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觖

    quyết:quyết (không được thoả thích)
    觖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觖 Tìm thêm nội dung cho: 觖