Từ: 幼稚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼稚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấu trĩ
Trẻ con.
◇Đào Uyên Minh :
Dư gia bần, canh thực bất túc dĩ tự cấp; ấu trĩ doanh thất, bình vô trữ túc
貧, 給; 室, 粟 (Quy khứ lai từ 辭, Tự 序) Nhà ta nghèo, cày cấy trồng trọt không đủ tự cung ứng; con trẻ đầy nhà, bình không chứa thóc gạo.Tuổi nhỏ, chưa thành thục.
◇Hán Thư 書:
Quân niên ấu trĩ, tất hữu kí thác nhi cư nhiếp yên
, 焉 (Vương Mãng truyện 傳) Vua tuổi còn nhỏ, tất phải có người kí thác mà làm nhiếp chánh (thay vua cai trị nước).Thiếu kinh nghiệm hoặc trí năng yếu kém.
◇Hán Thư 書:
Thiếp khoa bố phục, lệ thực, gia dĩ ấu trĩ ngu hoặc, bất minh nghĩa lí
服, 食, 惑, 理 (Hiếu Thành Hứa hoàng hậu truyện 傳) Thiếp mặc quần áo vải thô, ăn gạo xấu, lại thêm hiểu biết kém cỏi ngu tối, không rõ nghĩa lí.

Nghĩa của 幼稚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòuzhì] 1. ngây thơ; còn nhỏ。年纪小。
2. ấu trĩ; non nớt。形容头脑简单或缺乏经验。
幼稚的想法。
cách suy nghĩ ấu trĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼

ấu:thơ ấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稚

trĩ:ấu trĩ
trẻ:trẻ con
trẽ:xem trĩ
幼稚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幼稚 Tìm thêm nội dung cho: 幼稚