Chữ 託 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 託, chiết tự chữ THÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 託:

託 thác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 託

Chiết tự chữ thác bao gồm chữ 言 乇 hoặc 訁 乇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 託 cấu thành từ 2 chữ: 言, 乇
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 託 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 乇
  • ngôn
  • thác [thác]

    U+8A17, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tuo1;
    Việt bính: tok3
    1. [拜託] bái thác 2. [囑託] chúc thác 3. [寄託] kí thác 4. [付託] phó thác;

    thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 託

    (Động) Gởi.
    ◇Đỗ Phủ
    : An đắc như điểu hữu vũ sí, Thác thân bạch vân hoàn cố hương , (Đại mạch hành ) Sao được như chim có lông cánh, Gởi thân mây trắng về cố hương.

    (Động)
    Giao cho, giao phó, ủy nhậm.
    ◎Như: thác phó giao cho.
    ◇Luận Ngữ : Khả dĩ thác lục xích chi cô, khả dĩ kí bách lí chi mệnh , (Thái Bá ) Có thể giao phó đứa con côi cao sáu thước, có thể giao cho vận mệnh một nước rộng trăm dặm.

    (Động)
    Thỉnh cầu, yêu cầu.
    ◎Như: tha thác ngã mãi thư nó yêu cầu tôi mua sách giùm.

    (Động)
    Mượn.
    ◎Như: thác danh : mạo danh, thác phúng mượn việc khác để bày tỏ ý mình.

    (Động)
    Nhờ, dựa vào.
    ◎Như: thác phúc nhờ ơn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thần thác bệ hạ hồng phúc, tất cầm Công Tôn Uyên dĩ hiến bệ hạ , (Hồi 106) Thần nhờ hồng phúc của bệ hạ, tất bắt được Công Tôn Uyên đem nộp cho bệ hạ.
    thác, như "thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác" (vhn)

    Chữ gần giống với 託:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 託

    , ,

    Chữ gần giống 託

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 託 Tự hình chữ 託 Tự hình chữ 託 Tự hình chữ 託

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 託

    thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
    託 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 託 Tìm thêm nội dung cho: 託