Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chư hầu
Chỉ chung những vị vua các nước nhỏ, được thiên tử sắc phong.
Nghĩa của 诸侯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūhóu] chư hầu; các nước chư hầu。古代帝王统辖下的列国君主的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸
| chã | 諸: | |
| chơ | 諸: | chỏng chơ, chơ vơ |
| chư | 諸: | chư vị, chư quân |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chở | 諸: | chuyên chở, chở hàng |
| chứ | 諸: | |
| chứa | 諸: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| giư | 諸: | |
| đã | 諸: | đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侯
| hầu | 侯: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 侯: | khí hậu |

Tìm hình ảnh cho: 諸侯 Tìm thêm nội dung cho: 諸侯
