Từ: 谋取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谋取:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谋 • 取

Nghĩa của 谋取 trong tiếng Trung hiện đại:

[móuqǔ] giành; mưu cầu。设法取得。
谋取利益。
giành quyền lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu谋:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú取:thú tội
thủ取:thủ lấy
谋取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谋取 Tìm thêm nội dung cho: 谋取