Cao su chống va đập cửa

Từ: 貔貅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貔貅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 貔貅 trong tiếng Trung hiện đại:

[píxiū] 1. tì hưu (loàì dã thú nói trong sách cổ)。古书上说的一种猛兽。
2. quân đội dũng mãnh。比喻勇猛的军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貔

:tì (can đảm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貅

hưu:tì hưu
hươu:con hươu, hươu sao
貔貅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貔貅 Tìm thêm nội dung cho: 貔貅