Từ: 资本主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 资本主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 资本主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīběnzhǔyì] chủ nghĩa tư bản; tư bản chủ nghĩa; tư bản。资本家占有生产资料并用以剥削雇佣劳动、榨取剩余价值的社会制度。资本主义的生产社会化和生产资料资本家占有制,是资本主义社会的基本矛盾。资本主义发展到最高 阶段,就成为垄断资本主义,即帝国主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
资本主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 资本主义 Tìm thêm nội dung cho: 资本主义