Từ: 走南闯北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走南闯北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走南闯北 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒunánchuǎngběi] Hán Việt: TẨU NAM SẤM BẮC
vào Nam ra Bắc; đi đây đi đó。形容走的地方多,到过许多省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闯

sấm:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
走南闯北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走南闯北 Tìm thêm nội dung cho: 走南闯北