Từ: 赶热闹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶热闹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶热闹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnrè·nao] đến những nơi náo nhiệt; đến nơi đông người。(赶热闹儿)到热闹的地方去玩。
他最不喜欢赶热闹,见人多的地方就躲着。
anh ấy không thích đến những nơi ồn ào, nhìn thấy những nơi đông người là tránh đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào
赶热闹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶热闹 Tìm thêm nội dung cho: 赶热闹