Từ: 起重机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起重机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起重机 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐzhòngjī] cần cẩu; cần trục; máy trục。提起或移动重物用的机器,种类很多,用于车间、仓库、码头、车站、矿山、建筑工地等。也叫吊车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
起重机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起重机 Tìm thêm nội dung cho: 起重机