Từ: 足月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足月 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúyuè] đủ tháng (thường chỉ thai nhi)。指胎儿在母体中成长的月份已足。
孩子不足月就生下来了。
đứa bé này sinh thiếu tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
足月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足月 Tìm thêm nội dung cho: 足月