Từ: 趾高气扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趾高气扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 趾高气扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐgāoqìyáng] Hán Việt: CHỈ CAO KHÍ DƯƠNG
vênh váo tự đắc; nghênh ngang kiêu ngạo; vênh váo hống hách。高高举步,神气十足。形容骄傲自满,得意忘形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趾

chỉ:chỉ (ngón chân)
nhảy:bước nhảy; nhảy vọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
趾高气扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趾高气扬 Tìm thêm nội dung cho: 趾高气扬