Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 趾高气扬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趾高气扬:
Nghĩa của 趾高气扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐgāoqìyáng] Hán Việt: CHỈ CAO KHÍ DƯƠNG
vênh váo tự đắc; nghênh ngang kiêu ngạo; vênh váo hống hách。高高举步,神气十足。形容骄傲自满,得意忘形。
vênh váo tự đắc; nghênh ngang kiêu ngạo; vênh váo hống hách。高高举步,神气十足。形容骄傲自满,得意忘形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趾
| chỉ | 趾: | chỉ (ngón chân) |
| nhảy | 趾: | bước nhảy; nhảy vọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 趾高气扬 Tìm thêm nội dung cho: 趾高气扬
