Cao su chống va đập cửa

Từ: 躲闪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躲闪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躲闪 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒshǎn] né tránh; tránh; trốn tránh。迅速使身体避开。
小王躲闪不及,和他撞了个满怀。
tránh không kịp, bé Vương đâm sầm vào người anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪

thiểm:thiểm (né tránh, sét)
躲闪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躲闪 Tìm thêm nội dung cho: 躲闪