Cao su chống va đập cửa

Từ: 带头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàitóu] đi đầu; dẫn đầu; cầm đầu; làm đầu tàu。首先行动起来带动别人;领头儿。
带头人
người đi đầu; người dẫn đầu.
带头作用
đóng vai trò dẫn đầu.
带头学科
làm đầu tàu trong môn học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
带头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带头 Tìm thêm nội dung cho: 带头