Từ: 转塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàntǎ] mâm tiện。机床上用枢轴转动的可以安装多种刀具的转塔式刀架,各刀具可迅速转到工作位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
转塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转塔 Tìm thêm nội dung cho: 转塔