Từ: 软硬兼施 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软硬兼施:
Nghĩa của 软硬兼施 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruǎnyìngjiānshī] Hán Việt: NHUYỄN NGẠNH KIÊM THI
vừa đấm vừa xoa; mềm rắn đủ cả。软的手段和硬的手段一齐用(含贬义)。
vừa đấm vừa xoa; mềm rắn đủ cả。软的手段和硬的手段一齐用(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 软
| nhuyễn | 软: | bột đã nhuyễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼
| côm | 兼: | |
| cồm | 兼: | cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm |
| kem | 兼: | cúng kem (quỷ giữ hồn người chết) |
| kiêm | 兼: | kiêm nhiệm |
| kèm | 兼: | kèm cặp; kèm theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 施
| the | 施: | phòng the |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thia | 施: | ném thia lia |
| thè | 施: | thè lè |
| thé | 施: | |
| thí | 施: | thí tốt |
| thỉ | 施: | thủ thỉ |
| thị | 施: | thị uy |

Tìm hình ảnh cho: 软硬兼施 Tìm thêm nội dung cho: 软硬兼施
