Chữ 謈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謈, chiết tự chữ BẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 謈:

謈 bạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 謈

謈

Chiết tự chữ 謈

Chiết tự chữ bạc bao gồm chữ 日 共 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

謈 cấu thành từ 3 chữ: 日, 共, 言
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 共 cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • bạc [bạc]

    U+8B08, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2, po2;
    Việt bính: bok6;

    謈 bạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 謈

    (Động) Hô bạc 呼謈 kêu gào, gào khóc.
    ◇Hán Thư 漢書: Xá nhân bất thăng thống, hô bạc 舍人不勝痛, 呼謈 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳).

    Chữ gần giống với 謈:

    䛾, 䛿, 䜀, 䜁, 䜧, 謄, 謅, 謆, 謇, 謈, 謋, 謌, 謐, 謑, 謖, 謗, 謙, 謚, 講, 謝, 謞, 謟, 謠, 謡,

    Chữ gần giống 謈

    竟, 恴, 鿁, 龺, 曽, 蠺, 忁, 晎, 稥, 冥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謈 Tự hình chữ 謈 Tự hình chữ 謈 Tự hình chữ 謈

    謈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謈 Tìm thêm nội dung cho: 謈