Từ: 过节儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过节儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过节儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòjiér] 1. lễ tiết; thủ tục (được coi trọng trong ứng xử)。待人接物时所应重视的礼节或手续。
2. hiềm khích; thù hằn。嫌隙。
你们之间的过节儿,你也有不是的地方。
hai người có hiềm khích với nhau, anh cũng có chỗ không đúng.
3. chi tiết; tiểu tiết; nhỏ nhặt; cụ thể。细节;琐事。
这虽是小过节儿,但也不能忽视。
mặc dù là tiểu tiết, nhưng không thể xem thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
过节儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过节儿 Tìm thêm nội dung cho: 过节儿