Từ: 运力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运力 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnlì] chuyển lực; vận chuyển lực lượng。运输力量。
提高运力
nâng cao vận chuyển lực lượng.
按排运力,抢运救灾物资。
sắp xếp vận chuyển lực lượng, tranh thủ vận chuyển vật tư cứu nạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
运力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运力 Tìm thêm nội dung cho: 运力