Từ: thực dụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thực dụng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thực • dụng

Nghĩa thực dụng trong tiếng Việt:

["- tt. Coi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt: chú ý tới tính thực dụng Phương pháp này rất thực dụng."]

Dịch thực dụng sang tiếng Trung hiện đại:

实惠 《有实际的好处。》vừa đẹp lại vừa thực dụng.
又美观, 又实用。
实用 《有实际使用价值的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thực

thực埴:thực (đất sét)
thực实:thực quyền, việc thực
thực寔:thành thực
thực實:thực thà
thực植:thực vật
thực殖:thực (cây giống)
thực泄:xem tiết
thực湜:(Nước trong suốt đáy.)
thực蝕:thực (mất mát, hao mòn)
thực釒: 
thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực飠:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực饣:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực蚀:thực (mất mát, hao mòn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng

dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng

Gới ý 17 câu đối có chữ thực:

白髮朱顏宜登上壽,丰衣足食樂享高齡

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

thực dụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thực dụng Tìm thêm nội dung cho: thực dụng