Cao su chống va đập cửa

Từ: 连理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连理 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánlǐ] 1. liền cành (cành cây của những cây khác nhau giao nhau, người xưa cho rằng đây là điềm lành)。不同根的草木枝干连生在一起,古人认为是吉祥的征兆。
2. tình vợ chồng; tình nghĩa vợ chồng。比喻恩爱夫妻。
结为连理。
kết nghĩa vợ chồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
连理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连理 Tìm thêm nội dung cho: 连理