Từ: 迹象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迹象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迹象 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxiàng] dấu vết (dấu tích không rõ ràng nhưng có thể từ đó suy đoán quá khứ và tương lai)。指表露出来的不很显著的情况,可借以推断过去或将来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
迹象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迹象 Tìm thêm nội dung cho: 迹象