Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 追寻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追寻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追寻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīxún] truy tìm; truy tầm; truy nã。跟踪寻找。
追寻走散的同伴。
tìm bạn bị thất lạc.
追寻美好的人生。
tìm cuộc sống tốt đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻

tìm:tìm kiếm, tìm tòi
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
追寻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追寻 Tìm thêm nội dung cho: 追寻