Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退婚 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìhūn] từ hôn; huỷ hôn。解除婚约。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚
| hôn | 婚: | kết hôn, hôn lễ |

Tìm hình ảnh cho: 退婚 Tìm thêm nội dung cho: 退婚
