Từ: 选任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 选任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 选任 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuǎnrèn] lựa chọn và bổ nhiệm。选拔任用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
选任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 选任 Tìm thêm nội dung cho: 选任