Từ: 选调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 选调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 选调 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuǎndiào] lựa chọn và điều động。选拔调动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
选调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 选调 Tìm thêm nội dung cho: 选调