Từ: 遐迩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遐迩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遐迩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiá"ěr] xa gần; gần xa。远近。
遐迩闻名。
nổi tiếng gần xa; nức tiếng gần xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遐

:băng hà, thăng hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迩

nhĩ:nhĩ (gần)
遐迩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遐迩 Tìm thêm nội dung cho: 遐迩