Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 临阵脱逃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临阵脱逃:
Nghĩa của 临阵脱逃 trong tiếng Trung hiện đại:
[línzhèntuōtáo] lâm trận bỏ chạy。军人临作战时逃跑。也比喻事到临头而退缩逃避。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |

Tìm hình ảnh cho: 临阵脱逃 Tìm thêm nội dung cho: 临阵脱逃
