Từ: 临阵脱逃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临阵脱逃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临阵脱逃 trong tiếng Trung hiện đại:

[línzhèntuōtáo] lâm trận bỏ chạy。军人临作战时逃跑。也比喻事到临头而退缩逃避。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu
临阵脱逃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临阵脱逃 Tìm thêm nội dung cho: 临阵脱逃