Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 道钉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàodīng] 1. bù-loong; đinh ốc bù-loong。把铁轨固定在枕木上的钉子。
2. bảng phản quang; bảng phản chiếu。能够反射夜间汽车灯光的装置,用工业塑料等制成,装在马路的隔离带上或盘山公路的转弯处,以提示司机注意安全。道钉的内部构造酷似猫眼,俗称猫眼道钉。
2. bảng phản quang; bảng phản chiếu。能够反射夜间汽车灯光的装置,用工业塑料等制成,装在马路的隔离带上或盘山公路的转弯处,以提示司机注意安全。道钉的内部构造酷似猫眼,俗称猫眼道钉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đính | 钉: | đính khuy |

Tìm hình ảnh cho: 道钉 Tìm thêm nội dung cho: 道钉
