Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 遗少 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗少:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗少 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíshào] di thiếu (người trẻ tuổi còn trung thành với triều đại trước)。指改朝换代后仍然效忠前一朝代的年轻人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 
遗少 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗少 Tìm thêm nội dung cho: 遗少