Từ: 酒花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒花 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔhuā] cây hu-bơ-lông; hoa bia。多年生草本植物,蔓生,茎和叶柄上有刺,叶子卵形,雄雌异株。果穗呈球果状,用来使啤酒具有苦味和香味,又可入中药,有健胃、利尿等作用。也叫忽布、蛇麻。 见〖啤酒花〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
酒花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒花 Tìm thêm nội dung cho: 酒花