Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: múi giờ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ múi giờ:
Nghĩa múi giờ trong tiếng Việt:
["- d. Mỗi phần trong hai mươi bốn phần bằng nhau của mặt địa cầu, giới hạn bằng hai kinh tuyến xác định theo qui ước và cách nhau mười lăm độ, trong đó mọi điểm có cùng giờ trong ngày."]Dịch múi giờ sang tiếng Trung hiện đại:
标准时区; 时区 《按经线把地球表面平分为二十四区, 每一区跨十五度, 叫做一个标准时区。以本初子午线为中线的那一区叫做零时区。以东经150, 300... 1650 为中线的时区分别叫做东一时区, 东二时区... 东十一 时区。以西经150, 300... 1650 为中线的时区分别叫做西一时区, 西二时区... 西十一时区。以东经1800(也就 是西经1800)为中线的时区叫做东十二时区, 也就是西十二时区。相邻两个标准时区的标准时相差一小时。 如东一时区比零时区早一小时, 西一时区比零时区晚一小时。》Nghĩa chữ nôm của chữ: múi
| múi | 梅: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
| múi | 𤗆: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
| múi | 䋦: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
| múi | 𧋟: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giờ
| giờ | 徐: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𪬪: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𣇞: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𬁊: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𣉹: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𬁐: | Bây giờ (như tiếng Việt). |
| giờ | 𪱡: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |

Tìm hình ảnh cho: múi giờ Tìm thêm nội dung cho: múi giờ
