Từ: lợi ích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lợi ích:
lợi ích
Điều tốt, điều có lợi.
◇Hán Thư 漢書:
Khuyến lệnh dưỡng tàm chức lũ, dân đắc lợi ích yên
勸令養蠶織屨, 民得利益焉 (Tuần lại truyện 循吏傳, Vệ Táp truyện 衛颯傳) Khuyến khích nuôi tằm dệt giày, dân được lợi ích vậy.Nguyên là thuật ngữ Phật giáo: chỉ công đức lợi ích cho chúng sinh.
Nghĩa lợi ích trong tiếng Việt:
["- Điều có lợi, điều cần thiết: Vì lợi ích của nhân dân mà quân đội chiến đấu."]Dịch lợi ích sang tiếng Trung hiện đại:
书裨; 补益; 裨补 《裨益, 好处。》
chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
无裨于事(对事情没有益处)。
好处; 利益; 润 《使人有所得而感到满意的事物。》
cho nó chút lợi ích thì nó cuống cả lên.
给他点好处他就晕头转向了。
lợi ích cá nhân phục vụ lợi ích tập thể.
个人利益服从集体利益。
权利 《公民或法人依法行使的权力和享受的利益(跟"义务"相对)。》
益 《好处(跟"害"相对)。》
利 《利益(跟"害或弊"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi
| lợi | 俐: | lanh lợi |
| lợi | 利: | ích lợi |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| lợi | 蛎: | lợi (con hào) |
| lợi | 蜊: | lợi (con sò) |
| lợi | : | răng lợi |
| lợi | 𪘌: | lợi răng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ích
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ích | : | bánh ích (tên bánh bột gói vuông và đẹp) |
| ích | 鎰: | ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng) |
| ích | 镒: | ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng) |

Tìm hình ảnh cho: lợi ích Tìm thêm nội dung cho: lợi ích
