Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 里应外合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里应外合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 里应外合 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐyìngwàihé] nội ứng ngoại hợp; nội công ngoại kích; trong ngoài phối hợp。外面攻打,里面接应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
里应外合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里应外合 Tìm thêm nội dung cho: 里应外合