Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍼, chiết tự chữ CHÂM, CHỞM, TRÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍼:
鍼
Pinyin: zhen1, qian2;
Việt bính: zam1;
鍼 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 鍼
(Danh) Kim khâu.◇Lí Bạch 李白: Tố thủ trừu châm lãnh, Na kham bả tiễn đao 素手抽鍼冷, 那堪把剪刀 (Đông ca 冬歌) Tay trắng luồn kim lạnh, Sao cầm nổi cái kéo để cắt.
(Danh) Kim để tiêm người bệnh.
§ Như châm 箴 hay 針.
châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
chởm, như "lởm chởm" (btcn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍼:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍼
| châm | 鍼: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| chởm | 鍼: | lởm chởm |
| trâm | 鍼: | châm cứu; châm kim |

Tìm hình ảnh cho: 鍼 Tìm thêm nội dung cho: 鍼
