Chữ 吊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吊, chiết tự chữ ĐIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊:

吊 điếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吊

Chiết tự chữ điếu bao gồm chữ 口 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吊 cấu thành từ 2 chữ: 口, 巾
  • khẩu
  • cân, khân, khăn
  • điếu [điếu]

    U+540A, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao4;
    Việt bính: diu3
    1. [吊嗓子] điếu tảng tử;

    điếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 吊

    (Động) Treo.
    ◎Như: điếu đăng
    treo đèn, thượng điếu treo ngược.

    (Động)
    Thu hồi, lấy lại.
    ◎Như: bị điếu tiêu chấp chiếu bị thu hồi giấy phép.

    (Động)
    Lấy ra.
    ◎Như: điếu quyển rút quyển ra, lấy hồ sơ ra.

    (Động)
    Phúng, viếng (người chết).
    § Cũng như điếu .
    ◇Nguyễn Du : Giang biên hà xứ điếu trinh hồn (Tam liệt miếu ) Bên sông, đâu nơi viếng hồn trinh?

    (Tính)
    Được treo lên.
    ◎Như: điếu chung chuông treo, điếu đăng đen treo, điếu kiều cầu treo.

    (Danh)
    Lượng từ: quan tiền, đơn vị tiền tệ ngày xưa, bằng một ngàn đồng tiền.
    § Cũng như điếu .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Di nương môn đích nha đầu, nguyệt lệ nguyên thị nhân các nhất điếu. Tòng cựu niên tha môn ngoại đầu thương nghị đích, di nương môn mỗi vị đích nha đầu phân lệ giảm bán, nhân các ngũ bách tiền , . , , (Đệ tam thập lục hồi) Bọn a hoàn hầu các dì ấy, nguyên trước tiền lương tháng mỗi người được một quan. Từ năm ngoái ở bên ngoài họ bàn bạc thế nào, lương tháng mỗi đứa a hoàn của các dì ấy lại bớt xuống một nửa, thành ra mỗi đứa (chỉ còn) có năm trăm đồng thôi.
    điếu, như "điếu ca, điếu văn" (vhn)

    Nghĩa của 吊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (弔)
    [diào]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐIẾU
    1. treo; buộc。悬挂。
    门前吊着两盏红灯。
    trước cửa treo hai ngọn đèn đỏ.
    2. kéo lên; nâng; trục; cất; nhắc。用绳子等系着向上提或向下放。
    3. đánh vào góc chết。把球从网上轻轻打到对方难以接到的地方。
    近网轻吊。
    áp sát lưới đánh nhẹ vào góc chết.
    4. chần; may chần。把皮桶子加面子或里子缝成衣服。
    吊皮袄
    chần áo da
    吊里儿。
    chần vải lót
    5. thu hồi; thu lại; thu về。收回(发出去的证件)。
    吊销
    thu hồi và huỷ bỏ (giấy tờ đã phát đi)
    6. xâu; chuỗi (đơn vị tiền tệ thời xưa.)。旧时钱币单位,一般是一千个制钱叫一吊。
    7. viếng; phúng; phúng điếu。祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问。
    吊丧
    phúng điếu
    Từ ghép:
    吊膀子 ; 吊鼻子 ; 吊车 ; 吊窗 ; 吊床 ; 吊打 ; 吊带 ; 吊灯 ; 吊儿郎当 ; 吊杆 ; 吊杠 ; 吊钩 ; 吊古 ; 吊古寻幽 ; 吊挂 ; 吊环 ; 吊祭 ; 吊脚楼 ; 吊颈 ; 吊卷 ; 吊客 ; 吊扣 ; 吊兰 ; 吊楼 ; 吊毛 ; 吊眉 ; 吊门 ; 吊民伐罪 ; 吊盘 ; 吊铺 ; 吊钱儿 ; 吊桥 ; 吊丧 ; 吊嗓子 ; 吊扇 ; 吊审 ; 吊死 ; 吊死问疾 ; 吊索 ; 吊塔 ; 吊梯 ; 吊桶 ; 吊袜带 ; 吊尉 ; 吊胃口 ; 吊线 ; 吊销 ; 吊孝 ; 吊唁 ; 吊腰子 ;
    吊运 ; 吊装 ; 吊子

    Chữ gần giống với 吊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Dị thể chữ 吊

    ,

    Chữ gần giống 吊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吊 Tự hình chữ 吊 Tự hình chữ 吊 Tự hình chữ 吊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

    điếu:điếu ca, điếu văn
    吊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吊 Tìm thêm nội dung cho: 吊