Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑑, chiết tự chữ GIÁM, GƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑑:
鑑
Chiết tự chữ 鑑
Pinyin: jian4, mi4;
Việt bính: gaam3;
鑑 giám
Nghĩa Trung Việt của từ 鑑
(Danh) Gương soi.◇Trang Tử 莊子: Giám minh tắc trần cấu bất chỉ 鑑明則塵垢不止 (Đức sung phù 德充符) Gương sáng thì bụi vẩn không đọng.
(Danh) Khả năng soi xét, năng lực thị sát.
◎Như: tri nhân chi giám 知人之鑑 khả năng xem xét biết người.
(Danh) Sự việc có thể lấy làm gương răn bảo, tấm gương.
◎Như: tiền xa chi giám 前車之鑑 tấm gương của xe đi trước.
(Danh) Vật làm tin, vật để chứng minh.
◎Như: ấn giám 印鑑 ấn tín, dấu làm tin.
(Danh) Họ Giám.
(Động) Soi, chiếu.
◇Trang Tử 莊子: Nhân mạc giám ư lưu thủy, nhi giám ư chỉ thủy 人莫鑑於流水, 而鑑於止水 (Đức sung phù 德充符) Người ta không ai soi ở làn nước chảy, mà soi ở làn nước dừng.
(Động) Xem xét, thẩm sát, thị sát.
◇Vương Bột 王勃: Giám vật ư triệu bất ư thành 鑑物於肇不於成 (Vị nhân dữ thục vực phụ lão thư 為人與蜀域父老書) Xem xét vật khi mới phát sinh, không phải khi đã thành.
(Động) Lấy làm gương răn bảo.
◇Đỗ Mục 杜牧: Hậu nhân ai chi nhi bất giám chi 後人哀之而不鑑之 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Người đời sau thương xót cho họ mà không biết lấy đó làm gương.
§ Cũng viết là giám 鑒.
giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑑
| giám | 鑑: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| gương | 鑑: | cái gương; soi gương |

Tìm hình ảnh cho: 鑑 Tìm thêm nội dung cho: 鑑
