Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鉦鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉦鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chinh cổ
Chiêng và trống. Ngày xưa, dùng trong quân đội để chỉ huy tiến lui.Chỉ việc chiến tranh, binh sự. ◇Hán Thư 書:
Thập cửu học Tôn, Ngô binh pháp, chiến trận chi cụ, chinh cổ chi giáo, diệc tụng nhị thập nhị vạn ngôn
法, 具, 教, 言 (Đông Phương Sóc truyện 傳).

Nghĩa của 钲鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnggǔ] chiêng trống; trống chiêng; việc quân。古代行军时,击鼓表前进,敲钲表停止。故用钲鼓比喻军事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉦

chinh:chinh (cái chiêng)
chiêng:chiêng trống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
鉦鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鉦鼓 Tìm thêm nội dung cho: 鉦鼓