chinh cổ
Chiêng và trống. Ngày xưa, dùng trong quân đội để chỉ huy tiến lui.Chỉ việc chiến tranh, binh sự. ◇Hán Thư 漢書:
Thập cửu học Tôn, Ngô binh pháp, chiến trận chi cụ, chinh cổ chi giáo, diệc tụng nhị thập nhị vạn ngôn
十九學孫吳兵法, 戰陣之具, 鉦鼓之教, 亦誦二十二萬言 (Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳).
Nghĩa của 钲鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉦
| chinh | 鉦: | chinh (cái chiêng) |
| chiêng | 鉦: | chiêng trống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 鉦鼓 Tìm thêm nội dung cho: 鉦鼓
