Chữ 鉦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉦, chiết tự chữ CHINH, CHIÊNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉦:

鉦 chinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉦

Chiết tự chữ chinh, chiêng bao gồm chữ 金 正 hoặc 釒 正 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉦 cấu thành từ 2 chữ: 金, 正
  • ghim, găm, kim
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • 2. 鉦 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 正
  • kim, thực
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • chinh [chinh]

    U+9266, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zing1
    1. [鼓鉦] cổ chinh 2. [鉦鼓] chinh cổ;

    chinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉦

    (Danh) Chiêng (nhạc khí).

    chiêng, như "chiêng trống" (vhn)
    chinh, như "chinh (cái chiêng)" (btcn)

    Chữ gần giống với 鉦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉦

    ,

    Chữ gần giống 鉦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉦 Tự hình chữ 鉦 Tự hình chữ 鉦 Tự hình chữ 鉦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉦

    chinh:chinh (cái chiêng)
    chiêng:chiêng trống
    鉦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉦 Tìm thêm nội dung cho: 鉦