Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉦, chiết tự chữ CHINH, CHIÊNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉦:
鉦
Biến thể giản thể: 钲;
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zing1
1. [鼓鉦] cổ chinh 2. [鉦鼓] chinh cổ;
鉦 chinh
chiêng, như "chiêng trống" (vhn)
chinh, như "chinh (cái chiêng)" (btcn)
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zing1
1. [鼓鉦] cổ chinh 2. [鉦鼓] chinh cổ;
鉦 chinh
Nghĩa Trung Việt của từ 鉦
(Danh) Chiêng (nhạc khí).chiêng, như "chiêng trống" (vhn)
chinh, như "chinh (cái chiêng)" (btcn)
Chữ gần giống với 鉦:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉦
钲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉦
| chinh | 鉦: | chinh (cái chiêng) |
| chiêng | 鉦: | chiêng trống |

Tìm hình ảnh cho: 鉦 Tìm thêm nội dung cho: 鉦
