Từ: 錦衣衛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錦衣衛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 錦 • 衣 • 衛

cẩm y vệ
Cấm vệ quân 禁衛軍 (nhà Minh bên Tàu).

Nghĩa của 锦衣卫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnyīwèi] cẩm y vệ; cấm vệ quân。明代的禁卫军。掌仪仗、护卫、巡察缉捕、侦察审讯等事。后为皇帝的耳目亲信,遂附势骄横,荼毒天下。明末与东厂相依,更加酷毒百姓,并称为"厂卫"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦

cẩm錦:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
gấm錦:gấm vóc
gắm錦:gửi gắm
ngẫm錦:ngẫm nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衛

về衛:đi về, về già
vệ衛:bảo vệ
錦衣衛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錦衣衛 Tìm thêm nội dung cho: 錦衣衛