Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 针眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnyǎn] 1. lỗ kim; trôn kim。针鼻儿。
2. lỗ kim châm。(针眼儿)被针扎过之后所留下的小孔。
[zhēn·yan]
đau mắt hột。麦粒肿的通称。
2. lỗ kim châm。(针眼儿)被针扎过之后所留下的小孔。
[zhēn·yan]
đau mắt hột。麦粒肿的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 针眼 Tìm thêm nội dung cho: 针眼
