Từ: 针眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 针眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnyǎn] 1. lỗ kim; trôn kim。针鼻儿。
2. lỗ kim châm。(针眼儿)被针扎过之后所留下的小孔。
[zhēn·yan]
đau mắt hột。麦粒肿的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
针眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 针眼 Tìm thêm nội dung cho: 针眼