Cao su chống va đập cửa

Từ: 钓饵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钓饵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钓饵 trong tiếng Trung hiện đại:

[diào"ěr] mồi câu; mồi nhử。钓鱼时用来引鱼上钩的食物,也比喻用来引诱人的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钓

điếu:điếu ngư (câu cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饵

nhĩ:nhĩ (bánh ngọt)
钓饵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钓饵 Tìm thêm nội dung cho: 钓饵