Từ: 伯夷叔齊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯夷叔齊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伯 • 夷 • 叔 • 齊

bá di thúc tề
Bá Di
伯夷 người đời
Thương
商, con của vua nước chư hầu
Cô Trúc
孤竹. Vua chết lập di chiếu truyền ngôi cho người em của Bá Di là
Thúc Tề
叔齊. Thúc Tề không chịu lên ngôi, nhường lại cho anh, Bá Di cũng nhường lại cho em. Thúc Tề bèn bỏ nước trốn đi cho anh làm vua, nhưng Bá Di cũng bỏ nước mà đi. Sau
Võ Vương
武王 nhà
Chu
周 đem quân diệt nhà Thương, Thúc Tề vì lòng trung với nhà Thương, đón đường níu cương ngựa Vũ Vương mà ngăn cản nhưng không được. Nhà Thương bị diệt, anh em Bá Di Thúc Tề dắt nhau lên núi
Thú Dương
首陽 hái rau vi mà ăn, bị chết đói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

bá伯:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác伯:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

dai夷:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
di夷:man di; tru di
dì夷:dì (em mẹ); dì ghẻ
gì夷:cái gì
rợ夷:mọi rợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叔

thúc叔:anh em thúc bá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齊

chai齊:chai lọ; chai tay; chai mặt
tày齊:tày trời, người Tày
tè齊:té he; đái tè; thấp tè
tầy齊: 
tề齊:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
伯夷叔齊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯夷叔齊 Tìm thêm nội dung cho: 伯夷叔齊